Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

回应

huíyìng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 回應

Trong tiếng Trung, 回应 (huíyìng) có nghĩa là “hồi đáp; đáp lại; phản hồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hồi đáp
  2. đáp lại
  3. phản hồi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司很快回应了顾客的疑问。
    Gōngsī hěn kuài huíyìng le gùkè de yíwèn.
    Công ty đã nhanh chóng phản hồi những thắc mắc của khách hàng.

Chữ Hán