Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

环节

huánjié

Trong tiếng Trung, 环节 (huánjié) có nghĩa là “khâu; mắt xích; giai đoạn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khâu
  2. mắt xích
  3. giai đoạn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 每一个工作环节都不能出错。
    Měi yī gè gōngzuò huánjié dōu bù néng chūcuò.
    Không được để xảy ra sai sót ở bất kỳ khâu làm việc nào.

Chữ Hán