黑客
Trong tiếng Trung, 黑客 (hēikè) có nghĩa là “tin tặc; hacker”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tin tặc
- hacker
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 黑客 (hēikè) có nghĩa là “tin tặc; hacker”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.