Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

海盗

hǎidào
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 海盜

Trong tiếng Trung, 海盗 (hǎidào) có nghĩa là “hải tặc; cướp biển”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hải tặc
  2. cướp biển
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部电影讲了一群海盗的故事。
    Zhè bù diànyǐng jiǎng le yī qún hǎidào de gùshi.
    Bộ phim này kể về câu chuyện của một toán cướp biển.

Chữ Hán