强盗
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 強盜
Trong tiếng Trung, 强盗 (qiángdào) có nghĩa là “kẻ cướp; tên cướp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- kẻ cướp
- tên cướp
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 强盗 (qiángdào) có nghĩa là “kẻ cướp; tên cướp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个