盗窃
Trong tiếng Trung, 盗窃 (dàoqiè) có nghĩa là “trộm cắp; sự trộm cắp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trộm cắp
- sự trộm cắp
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 盗窃 (dàoqiè) có nghĩa là “trộm cắp; sự trộm cắp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.