国情
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 國情
Trong tiếng Trung, 国情 (guóqíng) có nghĩa là “tình hình đất nước; quốc tình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tình hình đất nước
- quốc tình
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 国情 (guóqíng) có nghĩa là “tình hình đất nước; quốc tình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.