Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

国情

guóqíng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 國情

Trong tiếng Trung, 国情 (guóqíng) có nghĩa là “tình hình đất nước; quốc tình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tình hình đất nước
  2. quốc tình

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 政策必须符合本国的国情。
    Zhèngcè bìxū fúhé běnguó de guóqíng.
    Chính sách phải phù hợp với tình hình thực tế của đất nước.

Chữ Hán