管教
Trong tiếng Trung, 管教 (guǎnjiào) có nghĩa là “dạy dỗ; răn dạy; quản giáo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dạy dỗ
- răn dạy
- quản giáo
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 管教 (guǎnjiào) có nghĩa là “dạy dỗ; răn dạy; quản giáo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.