Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

更新

gēngxīn

Trong tiếng Trung, 更新 (gēngxīn) có nghĩa là “cập nhật; đổi mới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cập nhật
  2. đổi mới

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我的手机系统昨晚自动更新了。
    Wǒ de shǒujī xìtǒng zuówǎn zìdòng gēngxīnle.
    Hệ thống điện thoại của tôi đã tự động cập nhật vào tối qua.

Chữ Hán