更新
Trong tiếng Trung, 更新 (gēngxīn) có nghĩa là “cập nhật; đổi mới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cập nhật
- đổi mới
Trong tiếng Trung, 更新 (gēngxīn) có nghĩa là “cập nhật; đổi mới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.