Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

改名

gǎimíng

Trong tiếng Trung, 改名 (gǎimíng) có nghĩa là “đổi tên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đổi tên
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这条街在十年前改名了。
    Zhè tiáo jiē zài shí nián qián gǎimíng le.
    Con phố này đã đổi tên từ mười năm trước.

Chữ Hán