Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

复活

fùhuó

Trong tiếng Trung, 复活 (fùhuó) có nghĩa là “hồi sinh; sự phục sinh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hồi sinh
  2. sự phục sinh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 春雨过后,枯萎的小草复活了。
    Chūnyǔ guòhòu, kūwěi de xiǎocǎo fùhuó le.
    Sau cơn mưa xuân, cỏ khô héo đã hồi sinh.

Chữ Hán