Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

法人

fǎrén
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 法人 (fǎrén) có nghĩa là “pháp nhân”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. pháp nhân

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司的法人已经在合同上签字了。
    Gōngsī de fǎrén yǐjīng zài hétong shàng qiānzì le.
    Người đại diện pháp nhân của công ty đã ký vào hợp đồng.

Chữ Hán