Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

对外

duìwài
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 對外

Trong tiếng Trung, 对外 (duìwài) có nghĩa là “đối ngoại; đối với bên ngoài; mở ra công chúng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đối ngoại
  2. đối với bên ngoài
  3. mở ra công chúng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家博物馆周末免费对外开放。
    Zhè jiā bówùguǎn zhōumò miǎnfèi duìwài kāifàng.
    Bảo tàng này mở cửa miễn phí cho công chúng vào cuối tuần.

Chữ Hán