Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

电动

diàndòng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 電動

Trong tiếng Trung, 电动 (diàndòng) có nghĩa là “chạy bằng điện; dùng điện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chạy bằng điện
  2. dùng điện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这种电动牙刷刷得很干净。
    Zhè zhǒng diàndòng yáshuā shuā de hěn gānjìng.
    Loại bàn chải đánh răng điện này đánh rất sạch.

Chữ Hán