Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

带头

dàitóu
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 帶頭

Trong tiếng Trung, 带头 (dàitóu) có nghĩa là “đi đầu; làm gương; tiên phong”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đi đầu
  2. làm gương
  3. tiên phong

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 经理带头加班完成任务。
    Jīnglǐ dàitóu jiābān wánchéng rènwu.
    Người quản lý đã đi đầu làm thêm giờ để hoàn thành nhiệm vụ.

Chữ Hán