Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

代理

dàilǐ

Trong tiếng Trung, 代理 (dàilǐ) có nghĩa là “đại diện; đại lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đại diện
  2. đại lý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件事请律师代理吧。
    Zhè jiàn shì qǐng lǜshī dàilǐ ba.
    Chuyện này hãy để luật sư đại diện đi.

Chữ Hán