出神
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 出神 (chūshén) có nghĩa là “ngẩn ngơ; thẫn thờ; xuất thần”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- ngẩn ngơ
- thẫn thờ
- xuất thần
Trong tiếng Trung, 出神 (chūshén) có nghĩa là “ngẩn ngơ; thẫn thờ; xuất thần”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.