Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

趁早

chènzǎo

Trong tiếng Trung, 趁早 (chènzǎo) có nghĩa là “càng sớm càng tốt; sớm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. càng sớm càng tốt
  2. sớm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 如果身体不舒服,要趁早看病。
    Rúguǒ shēntǐ bù shūfu, yào chènzǎo kànbìng.
    Nếu cơ thể thấy khó chịu thì nên đi khám bệnh sớm.

Chữ Hán