Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

趁着

chènzhe

Trong tiếng Trung, 趁着 (chènzhe) có nghĩa là “(giới từ) nhân lúc; thừa dịp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (giới từ) nhân lúc
  2. thừa dịp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 趁着天气好,我们出去走走吧。
    Chènzhe tiānqì hǎo, wǒmen chūqù zǒuzou ba.
    Nhân lúc thời tiết đẹp, chúng ta ra ngoài đi dạo nhé.

Chữ Hán