趁机
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 趁機
Trong tiếng Trung, 趁机 (chènjī) có nghĩa là “nhân cơ hội; thừa cơ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhân cơ hội
- thừa cơ
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 趁机 (chènjī) có nghĩa là “nhân cơ hội; thừa cơ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.