Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

趁

chèn

Trong tiếng Trung, 趁 (chèn) có nghĩa là “(giới từ) nhân lúc; thừa dịp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (giới từ) nhân lúc
  2. thừa dịp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 趁饭菜还热赶紧吃吧。
    Chèn fàncài hái rè gǎnjǐn chī ba.
    Nhân lúc cơm canh còn nóng hãy mau ăn đi.

Chữ Hán

趁
chèn
(giới từ) nhân lúc; thừa dịp
Từ chứa 趁