Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

场地

chǎngdì
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 場地

Trong tiếng Trung, 场地 (chǎngdì) có nghĩa là “địa điểm; sân bãi; mặt bằng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. địa điểm
  2. sân bãi
  3. mặt bằng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 比赛的场地你们预订好了吗?
    Bǐsài de chǎngdì nǐmen yùdìng hǎo le ma?
    Các bạn đã đặt trước địa điểm thi đấu chưa?

Chữ Hán