Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

备受

bèishòu
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 備受

Trong tiếng Trung, 备受 (bèishòu) có nghĩa là “nhận được nhiều; chịu nhiều”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhận được nhiều
  2. chịu nhiều
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部新电影备受观众关注。
    Zhè bù xīn diànyǐng bèishòu guānzhòng guānzhù.
    Bộ phim mới này nhận được rất nhiều sự quan tâm từ khán giả.

Chữ Hán