Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

自发

zìfā

Trong tiếng Trung, 自发 (zìfā) có nghĩa là “tự phát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tự phát

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 居民们自发组织起来打扫街道。
    Jūmínmen zìfā zǔzhī qǐlái dǎsǎo jiēdào.
    Các cư dân tự phát tổ chức để dọn dẹp đường phố.

Chữ Hán