Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

专职

zhuānzhí
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 專職

Trong tiếng Trung, 专职 (zhuānzhí) có nghĩa là “chuyên trách; toàn thời gian”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chuyên trách
  2. toàn thời gian
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校聘请了两名专职心理老师。
    Xuéxiào pìnqǐngle liǎng míng zhuānzhí xīnlǐ lǎoshī.
    Nhà trường đã tuyển hai giáo viên tâm lý chuyên trách.

Chữ Hán

专
zhuān
for a particular person, occasion, purpose; focused on one thing
Từ chứa 专
职
zhí
office; duty
Từ chứa 职