Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

周密

zhōumì

Trong tiếng Trung, 周密 (zhōumì) có nghĩa là “cẩn thận; tỉ mỉ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cẩn thận
  2. tỉ mỉ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 在执行任务之前,团队制定了周密的计划。
    Zài zhíxíng rènwu zhīqián, tuánduì zhìdìngle zhōumì de jìhuà.
    Trước khi thực hiện nhiệm vụ, nhóm đã lập một kế hoạch tỉ mỉ.

Chữ Hán