致敬
Trong tiếng Trung, 致敬 (zhìjìng) có nghĩa là “bày tỏ lòng kính trọng; kính chào; tri ân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bày tỏ lòng kính trọng
- kính chào
- tri ân
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 致敬 (zhìjìng) có nghĩa là “bày tỏ lòng kính trọng; kính chào; tri ân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.