宇航员
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 宇航員
Trong tiếng Trung, 宇航员 (yǔhángyuán) có nghĩa là “phi hành gia”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phi hành gia
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 宇航员 (yǔhángyuán) có nghĩa là “phi hành gia”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.