Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

有利于

yǒulìyú
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 有利於

Trong tiếng Trung, 有利于 (yǒulìyú) có nghĩa là “có lợi cho; có ích cho”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. có lợi cho
  2. có ích cho
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 经常运动有利于身体健康。
    Jīngcháng yùndòng yǒulìyú shēntǐ jiànkāng.
    Thường xuyên vận động có lợi cho sức khỏe.

Chữ Hán