Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

由来

yóulái
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 由來

Trong tiếng Trung, 由来 (yóulái) có nghĩa là “nguồn gốc; lai lịch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nguồn gốc
  2. lai lịch
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你知道这个节日的由来吗?
    Nǐ zhīdào zhège jiérì de yóulái ma?
    Bạn có biết nguồn gốc của ngày lễ này không?

Chữ Hán