Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

不由得

bùyóude

Trong tiếng Trung, 不由得 (bùyóude) có nghĩa là “(phó từ) không kìm được”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) không kìm được

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听到这个消息,她不由得笑了起来。
    Tīngdào zhègè xiāoxi, tā bùyóude xiàole qǐlái.
    Nghe được tin này, cô ấy không kìm được mà bật cười.

Chữ Hán