Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

一度

yīdù

Trong tiếng Trung, 一度 (yīdù) có nghĩa là “(phó từ) từng; có thời gian”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) từng
  2. có thời gian

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 由于连续暴雨,河水水位一度超过了警戒线。
    Yóuyú liánxù bàoyǔ, héshuǐ shuǐwèi yīdù chāoguò le jǐngjièxiàn.
    Do mưa lớn liên tục, mực nước sông đã từng vượt qua mức cảnh báo.

Chữ Hán