Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

心思

xīnsi

Trong tiếng Trung, 心思 (xīnsi) có nghĩa là “tâm trí; tâm trạng; ý nghĩ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tâm trí
  2. tâm trạng
  3. ý nghĩ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我现在没心思出去玩。
    Wǒ xiànzài méi xīnsi chūqù wán.
    Bây giờ tôi không có tâm trạng ra ngoài chơi.

Chữ Hán