Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

反思

fǎnsī

Trong tiếng Trung, 反思 (fǎnsī) có nghĩa là “suy ngẫm; nhìn nhận lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. suy ngẫm
  2. nhìn nhận lại

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们需要反思这次失败的原因。
    Wǒmen xūyào fǎnsī zhècì shībài de yuányīn.
    Chúng ta cần suy ngẫm về nguyên nhân của thất bại lần này.

Chữ Hán