Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

心理

xīnlǐ

Trong tiếng Trung, 心理 (xīnlǐ) có nghĩa là “tâm lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tâm lý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师需要了解学生的心理。
    Lǎoshī xūyào liǎojiě xuésheng de xīnlǐ.
    Thầy cô cần hiểu tâm lý của học sinh.

Chữ Hán