Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

新房

xīnfáng

Trong tiếng Trung, 新房 (xīnfáng) có nghĩa là “nhà mới; phòng tân hôn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhà mới
  2. phòng tân hôn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们打算下个月搬进新房。
    Tāmen dǎsuàn xià gè yuè bānjìn xīnfáng.
    Họ dự định tháng sau sẽ chuyển vào nhà mới.

Chữ Hán