Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

写字楼

xiězìlóu
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 寫字樓

Trong tiếng Trung, 写字楼 (xiězìlóu) có nghĩa là “tòa nhà văn phòng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tòa nhà văn phòng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们公司在那栋写字楼里。
    Wǒmen gōngsī zài nà dòng xiězìlóu lǐ.
    Công ty chúng tôi ở trong tòa nhà văn phòng đó.

Chữ Hán