Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

相约

xiāngyuē
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 相約

Trong tiếng Trung, 相约 (xiāngyuē) có nghĩa là “hẹn nhau; hẹn ước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hẹn nhau
  2. hẹn ước
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们相约周末一起去爬山。
    Tāmen xiāngyuē zhōumò yìqǐ qù páshān.
    Họ hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.

Chữ Hán