相伴
Trong tiếng Trung, 相伴 (xiāngbàn) có nghĩa là “đi cùng; làm bạn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đi cùng
- làm bạn
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 相伴 (xiāngbàn) có nghĩa là “đi cùng; làm bạn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.