Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

伴

bàn

Trong tiếng Trung, 伴 (bàn) có nghĩa là “đồng hành; bạn đồng hành; bạn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đồng hành
  2. bạn đồng hành
  3. bạn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 好书伴我度过了童年。
    Hǎo shū bàn wǒ dùguò le tóngnián.
    Những cuốn sách hay đã cùng tôi đi qua thời thơ ấu.

Chữ Hán

伴
bàn
đồng hành; bạn đồng hành
Từ chứa 伴