先锋
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 先鋒
Trong tiếng Trung, 先锋 (xiānfēng) có nghĩa là “tiên phong; người tiên phong”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tiên phong
- người tiên phong
Trong tiếng Trung, 先锋 (xiānfēng) có nghĩa là “tiên phong; người tiên phong”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.