Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

先锋

xiānfēng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 先鋒

Trong tiếng Trung, 先锋 (xiānfēng) có nghĩa là “tiên phong; người tiên phong”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiên phong
  2. người tiên phong

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是这个领域的先锋。
    Tā shì zhège lǐngyù de xiānfēng.
    Anh ấy là người tiên phong trong lĩnh vực này.

Chữ Hán

锋
fēng
point of a spear; edge of a tool
Từ chứa 锋