Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

交锋

jiāofēng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 交鋒

Trong tiếng Trung, 交锋 (jiāofēng) có nghĩa là “giao đấu; đối đầu; đụng độ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giao đấu
  2. đối đầu
  3. đụng độ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 两支强队将在明天的决赛中交锋。
    Liǎng zhī qiángduì jiāng zài míngtiān de juésài zhōng jiāofēng.
    Hai đội mạnh sẽ đối đầu trong trận chung kết ngày mai.

Chữ Hán

锋
fēng
point of a spear; edge of a tool
Từ chứa 锋