Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

锋利

fēnglì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 鋒利

Trong tiếng Trung, 锋利 (fēnglì) có nghĩa là “sắc bén; bén”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. sắc bén
  2. bén

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这把菜刀很锋利,用时要小心。
    Zhè bǎ càidāo hěn fēnglì, yòng shí yào xiǎoxīn.
    Con dao làm bếp này rất sắc bén, khi dùng phải cẩn thận.

Chữ Hán

锋
fēng
point of a spear; edge of a tool
Từ chứa 锋