Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

习俗

xísú

Trong tiếng Trung, 习俗 (xísú) có nghĩa là “phong tục; tập quán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phong tục
  2. tập quán

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 每个地方都有不同的过节习俗。
    Měi ge dìfang dōu yǒu bùtóng de guòjié xísú.
    Mỗi nơi đều có phong tục đón tết khác nhau.

Chữ Hán