民俗
Trong tiếng Trung, 民俗 (mínsú) có nghĩa là “phong tục dân gian; tập quán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phong tục dân gian
- tập quán
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 民俗 (mínsú) có nghĩa là “phong tục dân gian; tập quán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.