Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

习惯

xíguàn

Trong tiếng Trung, 习惯 (xíguàn) có nghĩa là “thói quen; quen với”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thói quen
  2. quen với

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他已经习惯了这里的天气。
    Tā yǐjīng xíguànle zhèlǐ de tiānqì.
    Anh ấy đã quen với thời tiết ở đây rồi.

Chữ Hán