习惯
Trong tiếng Trung, 习惯 (xíguàn) có nghĩa là “thói quen; quen với”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thói quen
- quen với
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 习惯 (xíguàn) có nghĩa là “thói quen; quen với”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个