Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

惯性

guànxìng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 慣性

Trong tiếng Trung, 惯性 (guànxìng) có nghĩa là “quán tính; thói quen cố hữu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quán tính
  2. thói quen cố hữu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 由于惯性,乘客向前倾斜。
    Yóuyú guànxìng, chéngkè xiàng qián qīngxié.
    Do quán tính, hành khách bị ngả người về phía trước.

Chữ Hán