物品
Trong tiếng Trung, 物品 (wùpǐn) có nghĩa là “đồ đạc; vật phẩm; hàng hóa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đồ đạc
- vật phẩm
- hàng hóa
Trong tiếng Trung, 物品 (wùpǐn) có nghĩa là “đồ đạc; vật phẩm; hàng hóa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.