Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 5

物理

wùlǐ
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5

Trong tiếng Trung, 物理 (wùlǐ) có nghĩa là “vật lý”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. vật lý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我高中时最喜欢的科目是物理。
    Wǒ gāozhōng shí zuì xǐhuan de kēmù shì wùlǐ.
    Môn học tôi thích nhất thời cấp ba là vật lý.

Chữ Hán