文具
Trong tiếng Trung, 文具 (wénjù) có nghĩa là “văn phòng phẩm; đồ dùng học tập”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- văn phòng phẩm
- đồ dùng học tập
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 文具 (wénjù) có nghĩa là “văn phòng phẩm; đồ dùng học tập”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.